Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_chuan.jpg DSC_1663.jpg DSC_1644.jpg H91_re_coc__re_chum.jpg H62_cu_hanh__TB_bieu_bi_vay_hanh.jpg Neuron1.gif Heartbloodflow51.jpg Gasexchange72.jpg Da1.jpg Da_day.jpg Chu_ki_tim.jpg 3_tang_BV.jpg Cau_than1.jpg ADN9.jpg ADN11.gif ADN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoai Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:06' 19-04-2020
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 20
    MÔN HÓA HỌC 8 TUẦN 20
    Lý thuyết Hóa 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
    1. Tìm khối lượng chất tham gia và chất sản phẩm
    Cách làm:
    - Bước 1: Viết phương trình
    - Bước 2: tính số mol các chất
    - Bước 3: dựa vào phương trình tính được số mol chất cần tìm
    - Bước 4: tính khối lượng
    Thí dụ 1: cho 4g NaOH tác dụng với CuSO4 tạo ra Cu(OH)2 kết tủa và Na2SO4. Tính khối lượng Na2SO4
    Các bước tiến hành
    - Viết PTHH và cân bằng
    2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
    Tính số mol NaOH tham gia phản ứng
    nNaOH =  = 0,1 mol
    Tính số mol Na2SO4 thu được
    Theo PTHH: 1 mol NaOH phản ứng thu được 0,5 mol Na2SO4
    Vậy: 0,1 mol NaOH…………………0,05 mol Na2SO4
    Tìm khối lương Na2SO4 thu được
    mNa2SO4 = n×M = 0,05×142 = 7,1g
    Thí dụ 2: Tính khối lương NaOH cần dùng để điều chế 7,1g Na2SO4
    Viết PTHH:
    2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
    Tính số mol Na2SO4 sinh ra sau phản ứng
    nNa2SO4 =  = 0,05 mol
    Tìm số mol NaOH tham gia phản ứng
    Theo PTHH: để điều chế 1 mol Na2SO4 cần dùng 2 mol NaOH
    Vậy muốn điều chế 0,05 mol Na2SO4 cần dùng 0,1 mol NaOH
    Tính khối lương NaOH cần dùng
    mNaOH = n×M = 0,1×40 = 4(g)
    2. Tìm thể tích chất khí tham gia và sản phẩm
    Cách làm:
    - Bước 1: Viết PTHH
    - Bước 2: Tìm số mol khí
    - Bước 3: thông qua PTHH, tìm số mol chất cần tính
    - Bước 4: Tìm thể tích khí
    Thí dụ 1: Lưu huỳnh cháy trong oxi hoặc trong không khí sinh ra lưu huỳnh đioxit SO2. Hãy tính thể tích (đktc) sinh ra, nếu có 4g khí O2 tham gia phản ứng
    - Viết PTHH
    S + O2 −to→ SO2
    - Tìm số mol O2 sinh ra sau phản ứng:
    nO2 =  = 0,125 mol
    - Tìm số mol SO2 sinh ra sau phản ứng
    Theo PTHH: 1 mol O2 tham gia phản ứng sinh ra 1 mol SO2
    Vậy : 0,125 mol O2 …………………………. 0,125 mol SO2
    - Tìm thể tích khí SO2(đktc) sinh ra sau phản ứng
    VSO2 = n×22,4 = 2,24(l)
    Thí dụ 2: tìm thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 64g lưu huỳnh
    - Viết PTHH:
    S + O2 −to→ SO2
    - Tính số mol lưu huỳnh tham gia phản ứng
    nS =  = 2 mol
    - Tính số mol O2 tham gia phản ứng
    Theo PTHH: đốt cháy 1 mol S cần dùng 1 mol O2
    Vậy : đốt cháy 2 mol S cần 2 mol O2
    - Tính thể tích O2 cần dùng:
    VO2 = 22,4 × n = 44,8 (l)
    Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học (có đáp án)

    BÀI TẬP
    Hóa 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
    Câu 1: Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất
    A. 2,4 g B. 9,6 g C. 4,8 g D. 12 g
    Câu 2: Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O
    Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là
    A. 1 mol B. 0,1 mol C. 0,001 mol D. 2 mol
    Câu 3: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
    Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl
    A. 0,04 mol B. 0,01 mol C. 0,02 mol D. 0,5 mol
    Câu 4: Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí H2
    A. 2,24 ml B. 22,4 ml C. 2, 24.10-3 ml D. 0,0224 ml
    Câu 5: Cho 13,7 g Ba tác dụng với 3,2 g oxi thu được hợp chất oxit. Tính khối lượng oxi sau phản ứng
    A. 3,2 g B. 1,6 g C. 6,4 g D. 0,8 g
    Câu 6: Cho 98 g H2SO4 loãng 20% phản ứng với thanh nhôm thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó
    A. 4,8 l B. 2,24 l C. 4,48 l D. 0,
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML