Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_chuan.jpg DSC_1663.jpg DSC_1644.jpg H91_re_coc__re_chum.jpg H62_cu_hanh__TB_bieu_bi_vay_hanh.jpg Neuron1.gif Heartbloodflow51.jpg Gasexchange72.jpg Da1.jpg Da_day.jpg Chu_ki_tim.jpg 3_tang_BV.jpg Cau_than1.jpg ADN9.jpg ADN11.gif ADN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoai Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:08' 19-04-2020
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 21

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 8 TUẦN 21
    I. Lý thuyết Hóa 8 Bài 24: Tính chất của oxi
    Xem thêm: Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 24: Tính chất của oxi (có đáp án)
    - Kí hiệu hóa học : O
    - CTHH : O2
    - Nguyên tử khối: 16. Phân tử khối: 32
    1. Tính chất vật lí
    - Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí
    - Oxi hóa lỏng ở -183°C
    - Oxi lỏng có màu xanh nhạt
    2. Tính chất hóa học
    a. Tác dụng với phi kim
    - Với lưu huỳnh
    - Lưu huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt; cháy trong khí oxi manh liệt hơn, tạo thành khí lưu huỳnh dioxit SO2 (còn gọi là khí sunfuro) và rất ít lưu huỳnh trioxit SO3
    - PTHH:
    S + O2 −to→ SO2
    Với photpho:
    Photpho cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan được trong không khí. Bột trắng đó là điphotpho pentaoxit có CTHH là P2O5.
    PTHH:
    4P + 5O2 −to→ 2P2O5
    ⇒ Vậy oxi có thể tác dụng với phi kim khi ở nhiệt độ cao. Trong hợp chất oxi hóa trị II
    b. Tác dụng với kim loại
    Cho dây sắt cuốn một mẩu than hồng vào lọ khí oxi, mẩu than cháy trước tạo nhiệt độ đủ cao cho sắt cháy. Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là sắt (II, III) oxit, công thức hóa học là Fe3O4, thường được gọi là oxit sắt từ
    PTHH:
    3Fe + 2O2 −to→ Fe3O4
    c. Tác dụng với hợp chất:
    Khí metan (có trong khí bùn, ao, bioga) cháy trong không khí do tác dụng với oxi, tỏa nhiều nhiệt
    CH4 + 2O2 −to→ CO2 + H2O
    ⇒ Oxi có thể tác dụng với kim loại, phi kim và các hợp chất ở nhiệt độ cao. Trong các hợp chất hóa học oxi hóa trị II.
    Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 24: Tính chất của oxi (có đáp án)

    II. Bài tập
    Câu 1: Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
    A. 1,1 lần B. 0,55 lần
    C. 0,90625 lần D. 1,8125 lần
    Câu 2: Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được
    A. 1,3945 g B. 14,2 g
    C. 1,42 g D. 7,1 g
    Câu 3: Cháy mạnh, sáng chói, không có khói là hiện tượng của phản ứng
    A. C+O2 → CO2 B. 3Fe+2O2 → Fe3O4
    C. 2Cu+O2 → 2CuO D. 2Zn+O2 → 2ZnO
    Câu 4: Cháy trong oxi với lửa nhỏ có màu xanh nhạt, cháy trong không khí mãnh liệt hơn là hiện tượng của phản ứng
    A. 2S + 3O2 → 2SO3 B. S + O2 → SO2
    C. P + O2 → P2O5 D. P + O2 →P2O5
    Câu 5: Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được nước là phản ứng
    A. 4P + 5O2 → 2P2O5 B. P + O2 → P2O3
    C. S + O2 →SO2 D. 2Zn + O2 →2 ZnO
    Câu 6: Cho 0,56 g Fe tác dụng với 16 g oxi tạo ra oxit sắt từ. Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng
    A. Oxi dư và m = 0,67 g B. Fe dư và m = 0,774 g
    C. Oxi dư và m = 0,773 g D. Fe dư và m = 0,67 g
    Câu 7: Tính chất nào sau đây oxi không có
    A. Oxi là chất khí
    B. Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
    C. Tan nhiều trong nước
    D. Nặng hơn không khí
    Câu 8: Chọn đáp án đúng
    A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
    B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
    C. Oxi nặng hơn không khí
    D. Oxi có 3 hóa trị
    Câu 9: Chọn đáp án đúng
    A. CH4 + O2 → 2CO2 + H2O
    B. 2C2H2 +5O2→ 4CO2 + 2H2O
    C. Ba + O2 → BaO
    D. 2KClO3 → 2KCl + O2
    Câu 10: Tính thể tích khí oxi phản ứng khi đốt cháy 3,6 g C
    A. 0,672 l
    B. 67,2 l
    C
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML