Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_chuan.jpg DSC_1663.jpg DSC_1644.jpg H91_re_coc__re_chum.jpg H62_cu_hanh__TB_bieu_bi_vay_hanh.jpg Neuron1.gif Heartbloodflow51.jpg Gasexchange72.jpg Da1.jpg Da_day.jpg Chu_ki_tim.jpg 3_tang_BV.jpg Cau_than1.jpg ADN9.jpg ADN11.gif ADN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vật lí 7. Đề cương ôn tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thục Hiên
    Ngày gửi: 23h:14' 16-04-2020
    Dung lượng: 44.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG PTDTBT THCS CHIÊU LƯU
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    

    NỘI DUNG DẠY HỌC THEO HÌNH THỨC ÔN TẬP
    Đợt 2: Từ ngày 23/03/2020 trở đi
    Môn: Vật Lý
    Lớp: 7

    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    CHƯƠNG II: ÂM HỌC
    1. Nguồn âm - đặc điểm của nguồn âm
    - Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    - Khi phát ra âm, các vật đều dao động (rung động).
    2. Tần số . Đơn vị của tần số
    Số dao động trong một giây gọi là tần số (f). Đơn vị : Héc. Kí hiệu: Hz.
    3. Âm cao, âm thấp
    - Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.
    - Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng thấp.
    - Biên độ dao động càng lớn, âm phát ra càng to.
    - Biên độ dao động càng nhỏ, âm phát ra càng nhỏ.
    4. Biên độ dao động - âm to, âm nhỏ.
    - Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động
    - Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    - Âm phát ra càng nhỏ khi biên độ dao động của nguồn âm càng nhỏ.
    5. Môi trường truyền âm
    - Âm có thể truyền qua những môi trường như khí, rắn, lỏng.
    - Âm không thể truyền qua môi trường chân không.
    - Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
    6. Phản xạ âm – Tiếng vang
    - Âm phản xạ là âm dôi lại khi gặp một mặt chắn.
    - Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất là 1/15 giây.
    - Âm gặp mặt chắn đều bị phản xạ nhiềuhay ít.
    - Các vật mềm có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém (hấp thu âm tốt).
    Ví dụ: miếng xốp, cao su xốp,…
    - Các vật cứng có bề mặt nhẵn, phản xạ âm tốt (hấp thu âm kém).
    Ví dụ: tấm kim loại phẳng, mặt gương, mặt đá hoa,…
    7. Chống ô nhiễm tiếng ồn
    - Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người.
    Ví dụ:
    + Tiếng ồn trong các thành phố lớn.
    + Tiếng ồn trong các nhà máy khai thác chế biến đá
    + Tiếng ồn trong các nhà máy say sát gạo...
    *Biện pháplàm giảm ô nhiễm tiếng ồn:
    - Làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra: Giảm độ to của nguồn âm bằng các treo các biển cấm gây tiếng động mạnh.
    - Ngăn chặn đường truyền âm: xây tường chắn, dùng các vật liệu cách âm như xốp, phủ dạ, nhung, cửa kính hai lớp,...
    - Làm cho âm truyền theo hướng khác: trồng nhiều cây xanh,…
    - Vật liệu cách âm là những vật liệu dùng làm giảm tiếng ồn truyền tới tai.
    Ví dụ: lá cây, kính, cao su xốp, bông, vải…
    II. BÀI TẬP ÔN LUYỆN
    Trắc nghiệm:
    Câu 1.Âm thanh được tạo ra nhờ
    A. dao động B. điện C. ánh sáng D. nhiệt
    Câu 2.Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?
    A. Miếng xốp B. Rèm nhung C. Mặt gương D. Đệm cao su
    Câu 3.Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?
    A. Khoảng chân không B. Tường bêtông
    C. Nước biển D. Tầng khí quyển bao quanh Trái Đất
    A. 25 dao động.
    B. 50 dao động.
    C. 250 dao động.
    D. 500 dao động.
    
    Câu 4. Vật phát ra âm thấp khi?
    A. Vật dao động mạnh hơn. B. Tần số dao động nhỏ hơn
    C. Vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn D. Tần số dao động lớn hơn
    Câu 5. Độ to của âm được đo bằng đơn vị:
    A. m/s B. Hz (Héc) C. dB (Đêxiben) D. Tất cả đều sai.
    Câu 6. Vận tốc truyền âm trong không khí là:
    A. 340m/s B. 430 m/s C. 6100m/s D. 1000m/s
    Câu 7. Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    Dao động nhanh hay chậm của nhạc cụ. B.
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML